


Ưu điểm nổi bật của sản phẩm
Tính năng



| Công suất (W) | 8W |
| Điện áp đầu vào (V) | 220 – 240VAC |
| Hệ số công suất nhà máy | 0.9 |
| Dòng vào (Max) | 0.04A |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | 1.5KV(L-N), 2KV(L/N-PE) |
| Lớp bảo vệ | Lớp II |
| Kích thước | 600 x 77 x 68 (mm) |
| Công suất (W) | 17W |
| Điện áp đầu vào (V) | 220 – 240VAC |
| Hệ số công suất nhà máy | 0.9 |
| Dòng vào (Max) | 0.08A |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | 1.5KV(L-N), 2KV(L/N-PE) |
| Lớp bảo vệ | Lớp II |
| Kích thước | 600 x 77 x 68 (mm) |
| Công suất (W) | 15W |
| Điện áp đầu vào (V) | 220 – 240VAC |
| Hệ số công suất nhà máy | 0.9 |
| Dòng vào (Max) | 0.07A |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | 1.5KV(L-N), 2KV(L/N-PE) |
| Lớp bảo vệ | Lớp II |
| Kích thước | 1200 x 77 x 68 (mm) |
| Công suất (W) | 32W |
| Điện áp đầu vào (V) | 220 – 240VAC |
| Hệ số công suất nhà máy | 0.9 |
| Dòng vào (Max) | 0.15A |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | 1.5KV(L-N), 2KV(L/N-PE) |
| Lớp bảo vệ | Lớp II |
| Kích thước | 1200 x 77 x 68 (mm) |
| Công suất (W) | 23W |
| Điện áp đầu vào (V) | 220 – 240VAC |
| Hệ số công suất nhà máy | 0.9 |
| Dòng vào (Max) | 0.11A |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | 1.5KV(L-N), 2KV(L/N-PE) |
| Lớp bảo vệ | Lớp II |
| Kích thước | 1500 x 77 x 68 (mm) |
| Công suất (W) | 46W |
| Điện áp đầu vào (V) | 220 – 240VAC |
| Hệ số công suất nhà máy | 0.9 |
| Dòng vào (Max) | 0.22A |
| Bảo vệ chống sét lan truyền | 1.5KV(L-N), 2KV(L/N-PE) |
| Lớp bảo vệ | Lớp II |
| Kích thước | 1500 x 77 x 68 (mm) |

© Copyright IBS Saigon JSC